//
you're reading...
Phòng không

HỆ THỐNG PHÁO/TÊN LỬA PHÒNG KHÔNG TUNGUSKA-M1

HỆ THỐNG PHÁO/TÊN LỬA PHÒNG KHÔNG TUNGUSKA-M1

 

Nhiệm vụ
Hệ thống pháo/tên lửa phòng không Tunguska-M1 gồm các tổ hợp vũ khí phòng không di động tầm ngắn tiên tiến có khả năng chiến đấu ngay trong hành tiến, dừng ngắn hoặc tại trận địa cố định, được thiết kế cho nhiệm vụ phòng không bảo vệ các mục tiêu cố định và lực lượng chiến đấu mặt đất trong khi tiến hành mọi loại hình tác chiến nhằm chống lại các phương tiện chiến đấu đường không như máy bay chiến đấu, trực thăng vũ trang (đang bay treo hoặc vọt ra từ phía sau vật che khuất), các phương tiện tiến công đường không tầng thấp khác, cũng như các phương tiện chiến đấu mặt đất và mặt nước của đối phương.

Cấu hình:
Hệ thống Tunguska-M1 bao gồm các tổ hợp khí tài chiến đấu, khí tài bảo đảm chiến đấu và huấn luyện.

Tổ hợp khí tài chiến đấu gồm:
• Các xe phòng không tự hành 2S6M1;
• Các đạn tên lửa phòng không 9M311-1M chứa sẵn trong 8 ống mang phóng trên mỗi xe phòng không tự hành
• Cơ số đạn pháo phòng không 30mm.

Bộ khí tài bảo đảm chiến đấu gồm:
• Khí tài sửa chữa, bảo đảm chiến đấu cho tổ hợp xe phòng không tự hành và kiểm chỉnh đồng bộ đạn tên lửa;
• Phương tiện chuyên chở, xếp dỡ và bảo quản đạn tên lửa và đạn pháo phòng không;
• Bộ linh kiện, phụ tùng sửa chữa và thay thế cho các cấu phần của hệ thống.

Thông số kỹ thuật cơ bản (tổ hợp xe phòng không tự hành):
Cự ly trinh sát mục tiêu tối đa của đài nhìn vòng trên xe (m): 18.000
Vùng hỏa lực của pháo phòng không (m) :
– Độ cao: 0 – 3.000
– Tầm: 200 – 4.000
Vùng hỏa lực của đạn tên lửa (m):
– Độ cao: 15 – 3.500
– Tầm: 2.500 – 10.000
Cơ số đạn trên xe (đạn pháo/đạn tên lửa): 1.904 / 8
Cỡ nòng pháo phòng không (mm): 30
Số lượng pháo phòng không nòng kép trên xe (khẩu pháo): 2
Tốc độ bắn chiến đấu của toàn bộ tổ hợp pháo (viên/phút): tới 5.000
Tốc độ của mục tiêu bị xạ kích (m/giây): 500
Thời gian sẵn sàng xạ kích từ thời điểm phát hiện mục tiêu (giây): dưới 10
Cự ly tối đa tiếp nhận tham số mục tiêu từ xe chỉ huy/trinh sát (km): tới 5
Thời gian triển khai/thu hồi (phút): không quá 5
Khối lượng đủ tải của xe tự hành (tấn): không quá 35
Kíp chiến đầu (người): 4
Giá bán ước tính: US$ 17.500.000

Thảo luận

Chưa có phản hồi.

Gửi phản hồi

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Log Out / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Log Out / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Log Out / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Log Out / Thay đổi )

Connecting to %s

%d bloggers like this: